ăn mót

ăn mót

Trẻ em ăn mót những hạt lúa rơi trên cánh đồng sau khi thu hoạch.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhặt nhạnh, thu lượm những thứ còn sót lại sau khi người khác đã thu hoạch hoặc lấy đi: "ăn mót" chỉ hành động tìm kiếm lấy những phần nhỏ, vụn vặt còn lại trên đồng ruộng, vườn tược, hoặc nơi sản xuất, thường lương thực, hoa quả.
    • Hưởng lợi từ những người khác bỏ lại hoặc không dùng đến: Nghĩa bóng, "ăn mót" mô tả việc nhận hoặc sử dụng những thứ không còn giá trị đối với người khác, như kiến thức, cơ hội, hoặc tài sản.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Sau mùa gặt, người nghèo thường ra đồng ăn mót những bông lúa còn sót. (Sau mùa thu hoạch, người nghèo thường ra đồng nhặt những bông lúa còn sót lại.)
    • Trẻ em trong làng hay đi ăn mót trái cây rụng dưới gốc cây. (Trẻ em trong làng thường đi nhặt trái cây rụng dưới gốc cây.)
  • Nghĩa bóng:

    • Anh ta chỉ biết ăn mót kiến thức từ sách vở . (Anh ta chỉ biết thu lượm kiến thức vụn vặt từ sách vở .)
    • ấy ăn mót cơ hội từ những dự án thất bại của người khác. ( ấy tận dụng những cơ hội nhỏ từ các dự án thất bại của người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn mót ruộng": hành động nhặt lúa, khoai, sắn còn sót lại trên ruộng sau khi chủ đã thu hoạch xong.
    • Người dân vùng thường đi ăn mót ruộng để lương thực. (Người dân vùng thường đi nhặt lúa sót trên ruộng để lương thực.)
  • "ăn mót chợ": nhặt nhạnh rau củ, trái cây rơi vãichợ.
    • cụ nghèo phải đi ăn mót chợ mỗi buổi chiều. ( cụ nghèo phải đi nhặt rau củ rơi vãichợ mỗi buổi chiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Mót (động từ): hành động nhặt nhạnh, thu lượmthường dùng độc lập hoặc kết hợp.
    • Mót từng hạt thóc dưới sân. (Nhặt từng hạt thóc dưới sân.)
  • Nhặt nhạnh (động từ): thu lượm những thứ nhỏ, vụn vặtgần nghĩa với "ăn mót".
    • Nhặt nhạnh từng đồng xu lẻ. (Thu lượm từng đồng xu lẻ.)
  • Lượm (động từ): nhặt lên, thu gomthường dùng cho vật nhỏ.
    • Lượm trái ổi rụng. (Nhặt trái ổi rụng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhặt: lấy lên những vật nhỏ, thường rơi vãi.
  • Gom: thu lại những thứ rải rác.
  • Hái lượm: thu hoạch những thứ sẵn trong tự nhiên.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn mót như kẻ đói: chỉ hành động nhặt nhạnh một cách tham lam, vội vàng.
    • Sau vụ mùa, họ ăn mót như kẻ đói. (Họ nhặt nhạnh một cách vội vàng như người đang đói.)
  • Mót lúa, mót khoai: thành ngữ chỉ việc nhặt nhạnh lương thực sau thu hoạch.
    • Cả làng đi mót lúa, mót khoai sau bão. (Cả làng đi nhặt lúa, khoai sót sau bão.)